Xe tải Suzuki 500kg thùng mui bạt

Xem các ảnh khác

Xe tải Suzuki 500kg thùng mui bạt

Hãng sản xuất: Suzuki
Xuất xứ: Nhật Bản
Trọng tải: 500 kg
Tổng trọng tải: 1450 kg
Kích thước tổng thể: 3.240 x 1.395 x 1.765 mm (dài x rộng x cao)
Kích thước thùng: 1.940 x 1.320 x 290 mm (dài x rộng x cao)
Dung tích xy lanh: 970 cc
Hộp số: 5 số tới, 1 số lùi
Hệ thống phanh: Phanh trước : đĩa, phanh sau : bố căm
Lốp xe:  
Kiểu ca bin: Ca bin tiêu chuẩn
Hệ thống trợ lực:
Tiêu chuẩn khí thải: Euro II
Màu xe: Trắng, xanh
Phụ kiện kèm theo: Lốp dự phòng, Sổ bảo hành, Đồ nghề sửa xe
Tình trạng: Mới 100%

Giá : 240.000.000 đ

.

suzuki-carry-truck-vh1   suzuki-carry-truck-vh2
Các bửng xe dễ dàng mở ra giúp thay đổi chiều rộng để chở những vật cồng kềnh.                                                        Máy Kenwood hỗ trợ nghe CD, MP3, WMA. Công suất 50Wx4 giúp nghe nhạc tuyệt vời.
suzuki-carry-truck-vh3   suzuki-carry-truck-vh4
Thùng xe làm từ thép mạ kẽm phù hợp với mọi điều kiện thời tiết. Khung sường xe chắc chắn nâng cao khả năng chuyên chở hàng hóa   Thân xe được sơn bằng phương pháp điện di hiện đại bảo đảm khả năng chống rỉ tốt nhất
suzuki-carry-truck-vh5   suzuki-carry-truck-vh6
Thân xe được sơn bằng phương pháp điện di hiện đại bảo đảm khả năng chống rỉ tốt nhất   Động cớ 4 xi-lanh, 1L đạt tiêu chuẩn EURO II, phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu và vận hành mạnh mẽ.
suzuki-carry-truck-vh7   suzuki-carry-truck-vh8
Hệ thống treo siêu khỏe – thắng đĩa an tòan đảm bảo giảm xóc và tăng độ bền cho xe.   Các lá nhíp siêu khỏe và khung sườn chắc chắn đảm bảo khả năng chuyên chở.
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ  
Chiều dài tổng thể 3,240 mm
Chiều rộng tổng thể 1,395 mm
Chiều cao tổng thể 1,765 mm
Chiều dài thùng 1,940 mm
Chiều rộng thùng 1,320 mm
Chiều cao thùng 290 mm
Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1,840 mm
Khoảng cách giữa hai bánh trước 1.205 mm
Khoảng cách giữa hai bánh xe sau 1.200 mm
Khỏang sáng gầm xe 165
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 4.1 m
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng xe có tải 1450
Số chỗ ngồi 02
ĐỘNG CƠ  
Loại 4 thì làm mát bằng nước
Số xylanh 4
Dung tích xylanh 970 cc
Đường và khỏang chạy của piston 65.5 mm x 72.0 mm
Công suất cực đại 31/5,500 kW/rpm
Mômen xoắc chực đại 68/3,000 Nm/rpm
Dung tích bình xăng 36 lít
Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO II
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử (Multi Point Injection)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Loại 5 số tới, 1 số lùi
Tỷ số truyền số 1 3.652
2 1.947
3 1.423
4 1.000
5 0.795
Số lùi 3.466
Tỷ số truyền cầu sau 5.125
KHUNG XE
Giảm chấn trước Lò xo
Giảm chấn sau Nhíp lá
Kiểu loại cabin Khung thép hàn
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Bố căm
NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT  
Mặt nạ trước
Logo S mới
Viền đèn trước
Decal Euro 2 & Injection
Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S

Sản phẩm khác

Xe Ben Hyundai HD270
Giá : Liên hệ
Đầu kéo Hyundai Hd700
Giá : Liên hệ
Xe Bồn Trộn
Giá : Liên hệ
Xe Khách county Thân Dài
Giá : Liên hệ
Hyụndai Solati limousine
Giá : Liên hệ
Hyundai County limousine
Giá : Liên hệ
Xe tải Hyundai 110S
Giá : Liên hệ
Xe tải Hyundai 75S
Giá : Liên hệ
Xe Hyundai Universe
Giá : Liên hệ

Giá : Liên hệ